Bản dịch của từ Convinced method trong tiếng Việt

Convinced method

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Convinced method(Adjective)

kənvˈɪnst mˈɛθɒd
ˈkɑnˌvɪnst ˈmɛθəd
01

Bị thuyết phục hoặc đảm bảo về điều gì đó

Convince or be certain about something.

坚定某件事的信念或确信

Ví dụ
02

Liên quan đến một niềm tin vững chắc và kiên định

Regarding a strong and unwavering belief.

涉及到一种坚不可摧的坚定信念。

Ví dụ
03

Tin tưởng hoặc tin vào điều gì đó

Having faith or confidence in something

对某事有信心或相信

Ví dụ

Convinced method(Noun)

kənvˈɪnst mˈɛθɒd
ˈkɑnˌvɪnst ˈmɛθəd
01

Một kỹ thuật hoặc quy trình được sử dụng để đạt được kết quả

To persuade or reassure someone about something.

实现目标所采用的一种方法或步骤

Ví dụ
02

Một phương pháp có hệ thống để giải quyết vấn đề

Related to a strong and unwavering belief.

关于坚定而强大的信念

Ví dụ
03

Một phương pháp có hệ thống hoặc đã được xác lập để làm điều gì đó

Having confidence or trust in something

一种系统化或既定的做事方法

Ví dụ