Anh - Việt

Bản dịch của từ Cooed trong tiếng Việt

cooed

Verb

cooed (Verb)

/kˈud/
/kˈud/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'coo' — phát ra tiếng rúc rích/tiếng ầu ơ nhẹ nhàng (như tiếng bồ câu hoặc như âm thanh âu yếm, dịu dàng của người đang nói với trẻ em hoặc người yêu).

simple past and past participle of coo.

Ví dụ
Người mẹ đã thì thầm nhẹ nhàng với em bé trong sự kiện xã hội.The mother cooed softly to her baby during the social event.
Họ đã không thì thầm tại buổi gặp gỡ thứ Bảy tuần trước.They did not coo at the gathering last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cooed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cooed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cooed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coos

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cooing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh