Anh - Việt

Bản dịch của từ Corduroys trong tiếng Việt

corduroys

Noun

corduroys (Noun)

/kˈɑɹdəɹɔɪz/
/kˈɑɹdəɹɔɪz/
AI

Nghĩa 01

Một loại vải cotton dày, có bề mặt nhung với các gân (sọc nổi) chạy dọc tạo cảm giác sần và ấm; thường dùng để may quần áo như quần dài, áo khoác.

a thick cotton fabric with velvety ribs.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc quần nhung đến sự kiện xã hội hôm thứ Bảy vừa rồi.She wore corduroys to the social event last Saturday.
Anh ấy không thích quần nhung cho các buổi tụ họp xã hội trang trọng.He did not like corduroys for formal social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh