Bản dịch của từ Corkage charge trong tiếng Việt

Corkage charge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corkage charge(Noun)

kˈɔɹkˌeɪdʒ tʃˈɑɹdʒ
kˈɔɹkˌeɪdʒ tʃˈɑɹdʒ
01

Phí tính bởi nhà hàng khi khách mang theo chai rượu hoặc thức uống có cồn của riêng họ thay vì mua từ nhà hàng.

A fee charged by a restaurant when a customer brings their own bottle of wine or other alcoholic beverage instead of purchasing from the restaurant.

Ví dụ
02

Phí này nhằm mục đích bù đắp chi phí phục vụ đồ uống của cơ sở, bao gồm cả lao động và đồ thủy tinh.

This fee is intended to cover the establishment's cost of serving the drink, including labor and glassware.

Ví dụ
03

Phí corkage có thể khác nhau đáng kể giữa các nhà hàng và khu vực khác nhau.

Corkage charges can vary significantly between different restaurants and regions.

Ví dụ