Bản dịch của từ Corkage charge trong tiếng Việt
Corkage charge
Noun [U/C]

Corkage charge(Noun)
kˈɔɹkˌeɪdʒ tʃˈɑɹdʒ
kˈɔɹkˌeɪdʒ tʃˈɑɹdʒ
01
Phí tính bởi nhà hàng khi khách mang theo chai rượu hoặc thức uống có cồn của riêng họ thay vì mua từ nhà hàng.
A fee charged by a restaurant when a customer brings their own bottle of wine or other alcoholic beverage instead of purchasing from the restaurant.
Ví dụ
Ví dụ
03
Phí corkage có thể khác nhau đáng kể giữa các nhà hàng và khu vực khác nhau.
Corkage charges can vary significantly between different restaurants and regions.
Ví dụ
