Bản dịch của từ Cornball trong tiếng Việt

Cornball

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cornball(Adjective)

kˈɑɹnbɑl
koʊɹnbɔl
01

Chỉ tính cách, lời nói hoặc nội dung nhàm chán, sáo rỗng, nhiều cảm xúc quá mức theo kiểu sến súa và thiếu sáng tạo.

Trite and sentimental.

老套而多情的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Cornball (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Cornball

Quả cầu ngô

More cornball

Thêm quả cầu ngô

Most cornball

Hầu hết các quả bóng ngô

Cornball(Noun)

kˈɑɹnbɑl
koʊɹnbɔl
01

Người có suy nghĩ, hành động hoặc cách thể hiện cũ kỹ, sáo rỗng, dễ cảm động một cách quá mức; thích dùng những ý tưởng phố biển, lặp lại và thiếu sự tinh tế.

A person with trite or sentimental ideas.

陈腐的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cornball (Noun)

SingularPlural

Cornball

Cornballs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh