Bản dịch của từ Corporately trong tiếng Việt
Corporately
Adverb

Corporately(Adverb)
kˈɔːpərətli
ˈkɔːr.pɚ.ət.li
01
Bởi hoặc nhân danh một công ty (dùng để mô tả các hành động do một tổ chức công ty thực hiện).
On behalf of or representing a company (used for actions carried out by the legal entity)
代表某公司行事(用于法人代表的行为)
Ví dụ
02
Một cách chuyên nghiệp; theo phong cách đặc trưng của một tập đoàn hoặc công ty.
In a corporate manner; in the style of a corporation or a company.
以公司的風格或方式,展現出正式、專業的企業形象。
Ví dụ
03
Tập thể hoặc hợp nhất, như một nhóm hoặc tổ chức pháp nhân.
Collectively; together as an organization or group.
集体或联合,作为一个团体或公司法人机构。
Ví dụ
