Bản dịch của từ Cosign trong tiếng Việt

Cosign

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cosign(Verb)

kˈoʊzɨn
kˈoʊzɨn
01

(thông tục) đồng ý với, tán thành hoặc ủng hộ ý kiến, hành động hoặc quan điểm của người khác.

Informal transitive To agree with or endorse.

Ví dụ
02

Ký chung vào một văn bản với người khác, thường để xác nhận, ủng hộ hoặc chịu trách nhiệm chung (ví dụ: ký bảo lãnh, ký chung trên hợp đồng hoặc séc).

To sign a document jointly with another person sometimes as an endorsement.

Ví dụ

Dạng động từ của Cosign (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cosign

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cosigned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cosigned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cosigns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cosigning

Cosign(Noun)

kˈoʊzɨn
kˈoʊzɨn
01

Hành động/việc một nghệ sĩ âm nhạc nổi tiếng hoặc thành công hơn giúp quảng bá, giới thiệu hoặc ủng hộ một nghệ sĩ khác ít nổi tiếng hơn để tăng sự chú ý và uy tín cho người kia.

The promotion of one musical artist usually less successful by another.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ