Bản dịch của từ Cougar trong tiếng Việt

Cougar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cougar(Noun)

kˈugɚ
kˈugəɹ
01

Một người phụ nữ lớn tuổi hơn, thường hấp dẫn và tự tin, tìm kiếm hoặc có quan hệ tình dục/lãng mạn với đàn ông trẻ tuổi hơn mình.

An older woman seeking a sexual relationship with a younger man.

Ví dụ
02

Một loài mèo rừng lớn ở châu Mỹ, có bộ lông màu nâu vàng đến xám, sống từ Canada xuống tới Patagonia. Thường gọi chung là báo sơn hay puma, sống săn mồi ở vùng rừng núi và thảo nguyên.

A large American wild cat with a plain tawny to greyish coat, found from Canada to Patagonia.

Ví dụ

Dạng danh từ của Cougar (Noun)

SingularPlural

Cougar

Cougars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ