Bản dịch của từ Count in trong tiếng Việt

Count in

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Count in(Verb)

kˈaʊnt ɨn
kˈaʊnt ɨn
01

Bao gồm ai đó hoặc thứ gì đó trong một cuộc tính toán hoặc đếm

Including someone or something in a dataset or calculation.

在某个数据或计算中包含某人或某物。

Ví dụ
02

Để chỉ ra sự tham gia hoặc liên quan đến điều gì đó.

To point out involvement or participation in something.

用来表示与某事相关或参与其中的意思。

Ví dụ
03

Xem như một phần của nhóm hoặc bộ sưu tập.

To be considered part of a group or collection.

当作是某个团体或集合的一部分

Ví dụ