Bản dịch của từ Count in trong tiếng Việt
Count in
Verb

Count in (Verb)
kˈaʊnt ɨn
kˈaʊnt ɨn
01
Bao gồm ai đó hoặc cái gì đó trong một số liệu hoặc tính toán.
To include someone or something in a count or calculation.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Để chỉ ra việc liên quan hoặc tham gia vào một cái gì đó.
To indicate involvement or participation in something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
