Anh - Việt

Bản dịch của từ Counted trong tiếng Việt

counted

Verb

counted (Verb)

/kˈaʊnəd/
/kˈaʊntɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “count” — nghĩa là đã đếm, đã tính số lượng hoặc đã tính toán (ví dụ: đã đếm số người, đã tính tổng).

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “count” — nghĩa là đã đếm, đã tính số lượng hoặc đã tính toán (ví dụ: đã đếm số người, đã tính tổng).

simple past and past participle of count.

Ví dụ
Cô ấy đã đếm số sách trong thư viện.She counted the number of books in the library.
Anh ấy không đếm số phiếu một cách chính xác trong cuộc bầu cử.He didn't count the votes accurately during the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của counted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

count

V2

Quá khứ đơn

Past simple

counted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

counted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

counts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

counting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh