Bản dịch của từ Counterclaim trong tiếng Việt

Counterclaim

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterclaim (Noun)

kˈæʊntəɹkleɪm
kˈaʊntɚkleɪm
01

Một lời khẳng định hoặc lời tuyên bố được đưa ra để bác bỏ hoặc phản đối một lời khẳng định trước đó.

A claim made to rebut a previous claim.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Counterclaim (Verb)

kˈæʊntəɹkleɪm
kˈaʊntɚkleɪm
01

Đưa ra một tuyên bố phản bác hoặc kiện ngược lại nhằm phản đối, chống lại hoặc đáp trả một yêu cầu/đòi hỏi trước đó.

Make a counterclaim for something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh