Bản dịch của từ Country dancing trong tiếng Việt

Country dancing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Country dancing(Noun)

kˈaʊntɹidˌænsɨŋ
kˈaʊntɹidˌænsɨŋ
01

Việc múa các điệu nhảy dân gian kiểu 'country' (những điệu nhảy dân quê/đồng quê), tức là trình diễn hoặc tham gia các điệu nhảy dân gian phương Tây nông thôn.

The performing of country dances. In early use also: †a social gathering at which country dances are performed; a dance held in the country (obsolete).

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh