Bản dịch của từ Country intruder trong tiếng Việt

Country intruder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Country intruder(Noun)

kˈaʊntri ɪntrˈuːdɐ
ˈkaʊntri ˈɪnˌtrudɝ
01

Một quốc gia hoặc khu vực đất đai có sự nhận diện chính trị.

A person who intrudes or interferes in a situation

Ví dụ
02

Một vùng, bang hoặc lãnh thổ có chính phủ tự quản.

Someone who enters a place without permission

Ví dụ
03

Người dân hoặc công dân của một quốc gia

An unwanted or unauthorized visitor

Ví dụ