Bản dịch của từ Countrywide rules trong tiếng Việt

Countrywide rules

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Countrywide rules(Phrase)

kˈaʊntrɪwˌaɪd ʒˈuːlz
ˈkaʊntriˌwaɪd ˈruɫz
01

Mô tả các hành động, chính sách hoặc hướng dẫn ảnh hưởng đến toàn bộ quốc gia

Describe policies or guidelines that impact the entire country.

描述影响全国范围内的行动、政策或准则

Ví dụ
02

Liên quan đến các quy định hoặc luật lệ được thi hành trên phạm vi toàn quốc

Regarding the regulations or laws implemented nationwide.

涉及全国范围内强制执行的法规或法律

Ví dụ
03

Áp dụng hoặc có hiệu lực trên toàn quốc

It is applicable or in effect nationwide.

在全国范围内施行或生效

Ví dụ