Bản dịch của từ Coup trong tiếng Việt

Coup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coup(Noun)

kˈu
kˈu
01

Trong bida: hành động trực tiếp nhét (bỏ túi) bi trắng vào lỗ bằng cách đánh, là một cú phạm quy (foul).

A direct pocketing of the cue ball, which is a foul stroke.

Ví dụ
02

Một cuộc lật đổ chính quyền xảy ra đột ngột, thường bằng bạo lực và bất hợp pháp, khi một nhóm hoặc lực lượng chiếm đoạt quyền lực từ chính phủ hiện tại.

A sudden, violent, and illegal seizure of power from a government.

Ví dụ
03

Một hành động hoặc thành tựu bất ngờ, ấn tượng, thành công trong việc đạt được điều gì khó khăn.

An instance of successfully achieving something difficult.

Ví dụ
04

Hành động chạm vào kẻ thù có vũ khí trong trận chiến như một việc làm dũng cảm, hoặc hành động là người đầu tiên chạm vào đồ của địch để chiếm đoạt nó (theo phong tục một số bộ tộc da đỏ Bắc Mỹ).

(among some North American Indian peoples) an act of touching an armed enemy in battle as a deed of bravery, or an act of first touching an item of the enemy's in order to claim it.

Ví dụ

Dạng danh từ của Coup (Noun)

SingularPlural

Coup

Coups

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ