Bản dịch của từ Courier trong tiếng Việt

Courier

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Courier(Noun)

kˈɝiɚ
kˈɝɹiəɹ
01

Một công ty hoặc nhân viên của một công ty vận chuyển các gói hàng và tài liệu thương mại.

A company or employee of a company that transports commercial packages and documents.

Ví dụ
02

Người được thuê để hướng dẫn và hỗ trợ một nhóm khách du lịch.

A person employed to guide and assist a group of tourists.

courier là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Courier (Noun)

SingularPlural

Courier

Couriers

Courier(Verb)

kˈɝiɚ
kˈɝɹiəɹ
01

Gửi (hàng hóa hoặc tài liệu) bằng chuyển phát nhanh.

Send (goods or documents) by courier.

Ví dụ

Dạng động từ của Courier (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Courier

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Couriered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Couriered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Couriers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Couriering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ