courier
courier (Verb)
Nghĩa 01 · Gửi hàng hoặc tài liệu bằng dịch vụ chuyển phát nhanh (như cho nhân viên giao hàng hoặc công ty chuyển phát).
Gửi hàng hoặc tài liệu bằng dịch vụ chuyển phát nhanh (như cho nhân viên giao hàng hoặc công ty chuyển phát).
Send (goods or documents) by courier.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của courier (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | courier |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | couriered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | couriered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | couriers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | couriering |
courier (Noun)
Nghĩa 01 · Một công ty hoặc nhân viên của công ty chuyên vận chuyển hàng hóa, bưu kiện và tài liệu thương mại từ nơi này đến nơi khác.
Một công ty hoặc nhân viên của công ty chuyên vận chuyển hàng hóa, bưu kiện và tài liệu thương mại từ nơi này đến nơi khác.
A company or employee of a company that transports commercial packages and documents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của courier (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
courier | couriers |
Kết hợp từ của courier (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
người vận chuyển ma túy drug courier | Người vận chuyển ma túy đã bị bắt tại sân bay với chất cấm. The drug courier was arrested at the airport with illegal substances. |
tài xế giao hàng bằng xe máy motorcycle courier | Người đưa thư từ xe máy có đang giao gói hàng đến văn phòng không? Is the motorcycle courier delivering the package to the office? |
người đưa thư xe máy motorbike courier | Người đưa thư bằng xe máy giao hàng nhanh chóng trong thành phố. The motorbike courier delivers parcels quickly in the city. |
người đưa thư bằng xe đạp bike courier | Người đưa thư giao hàng nhanh chóng trong thành phố. The bike courier delivered packages quickly in the city. |
người đưa thư bằng xe đạp bicycle courier | Người đưa thư đạp xe đạp nhanh chóng xung quanh thành phố. The bicycle courier delivers packages quickly around the city. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "courier" chỉ người hoặc dịch vụ chuyên chở tài liệu, hàng hóa, hoặc thông tin. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hoặc nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "courier" có thể ám chỉ cả dịch vụ giao hàng nhanh, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, nó thường nhấn mạnh vào dịch vụ chuyển phát nhanh tính phí cao hơn. "Courier" cũng thường được dùng trong ngữ cảnh thương mại và giao nhận hàng hóa.