Anh - Việt

Bản dịch của từ Courier trong tiếng Việt

courier

VerbNoun

courier (Verb)

/kˈɝiɚ/
/kˈɝɹiəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Gửi hàng hoặc tài liệu bằng dịch vụ chuyển phát nhanh (như cho nhân viên giao hàng hoặc công ty chuyển phát).

Gửi hàng hoặc tài liệu bằng dịch vụ chuyển phát nhanh (như cho nhân viên giao hàng hoặc công ty chuyển phát).

Send (goods or documents) by courier.

Ví dụ
John chuyển phát những tài liệu quan trọng cho khách hàng vì công việc của anh ấy.John couriers important documents to clients for his job.
Cô ấy chuyển quà sinh nhật cho những người bạn sống ở xa.She couriers birthday gifts to friends who live far away.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của courier (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

courier

V2

Quá khứ đơn

Past simple

couriered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

couriered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

couriers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

couriering

courier (Noun)

/kˈɝiɚ/
/kˈɝɹiəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một công ty hoặc nhân viên của công ty chuyên vận chuyển hàng hóa, bưu kiện và tài liệu thương mại từ nơi này đến nơi khác.

Một công ty hoặc nhân viên của công ty chuyên vận chuyển hàng hóa, bưu kiện và tài liệu thương mại từ nơi này đến nơi khác.

A company or employee of a company that transports commercial packages and documents.

Ví dụ
John làm công việc chuyển phát nhanh cho một công ty chuyển phát địa phương.John works as a courier for a local delivery company.
Người chuyển phát nhanh đã chuyển các tài liệu quan trọng đến văn phòng đúng giờ.The courier delivered the important documents to the office on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của courier (Noun)

SingularPlural

courier

couriers

Kết hợp từ của courier (Noun)

ADJECTIVE + courierVERB + courier
Kết hợp từ của courier
Collocation
Ví dụ

người vận chuyển ma túy

drug courier

Người vận chuyển ma túy đã bị bắt tại sân bay với chất cấm.

The drug courier was arrested at the airport with illegal substances.

tài xế giao hàng bằng xe máy

motorcycle courier

Người đưa thư từ xe máy có đang giao gói hàng đến văn phòng không?

Is the motorcycle courier delivering the package to the office?

người đưa thư xe máy

motorbike courier

Người đưa thư bằng xe máy giao hàng nhanh chóng trong thành phố.

The motorbike courier delivers parcels quickly in the city.

người đưa thư bằng xe đạp

bike courier

Người đưa thư giao hàng nhanh chóng trong thành phố.

The bike courier delivered packages quickly in the city.

người đưa thư bằng xe đạp

bicycle courier

Người đưa thư đạp xe đạp nhanh chóng xung quanh thành phố.

The bicycle courier delivers packages quickly around the city.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh