Anh - Việt

Bản dịch của từ Covered trong tiếng Việt

covered

Adjective

covered (Adjective)

/kˈʌvɚd/
/kˈʌvəɹd/
AI

Nghĩa 01

Được chuẩn bị hoặc đã xử lý xong một vấn đề nào đó (theo nghĩa bóng).

figuratively Prepared for or having dealt with some matter.

Ví dụ
Cô ấy đã đề cập đến tất cả các điểm quan trọng trong bài luận IELTS của mình.She covered all the important points in her IELTS essay.
Anh ấy không nói đến chủ đề một cách cẩn thận trong bài thi nói.He didn't cover the topic thoroughly during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(trong poker) chỉ tình huống một người chơi đang có ít tiền đặt cược hơn so với người khác, tức là đối thủ có nhiều tiền hơn để tiếp tục cược.

poker Than whom another player has more money available for betting.

Ví dụ
Cô ấy đã bảo lưu cược của bạn cô ấy, cho thấy sự tự tin trong tay cô ấy.She covered her friend's bet, indicating confidence in her hand.
Anh ấy không bao giờ bảo lưu bất kỳ cược nào, luôn chơi một cách bảo thủ trong các trò chơi poker.He never covered any bets, always playing conservatively in poker games.

Nghĩa 03

Được phủ lên hoặc bao bọc bởi một thứ gì đó (ví dụ: phủ bởi lớp vải, tuyết, nước, v.v.).

Overlaid with or enclosed within something.

Ví dụ
Sân thượng che là lý tưởng cho các buổi tụ tập ngoài trời.The covered patio is perfect for outdoor gatherings.
Vườn không được che phủ, vì vậy nó nhận được rất nhiều ánh nắng mặt trời.The garden is not covered, so it gets a lot of sun.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của covered (Adjective)

VERBS + coveredADVERB + coveredPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của covered
Collocation
Ví dụ

được bảo hiểm

be covered

Các vấn đề xã hội nên được đề cập trong thảo luận chương trình trung học.

Social issues should be covered in high school curriculum discussions.

trở nên che phủ

become covered

Nhiều cộng đồng trở nên bị che phủ bởi hình vẽ sau lễ hội.

Many communities become covered in graffiti after the festival ends.

vẫn được bảo quản

remain covered

Nhiều vấn đề xã hội vẫn chưa được đề cập trong truyền thông hôm nay.

Many social issues remain covered in the media today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh