Bản dịch của từ Coverup trong tiếng Việt

Coverup

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coverup (Noun)

kˈʌvɚʌp
kˈʌvɚʌp
01

Hành động che giấu, che đậy sự thật về một sự việc để người khác không biết được sự thật.

An attempt to prevent the true facts about a situation from becoming known.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Coverup (Verb)

kˈʌvɚʌp
kˈʌvɚʌp
01

Che giấu hoặc che đậy điều gì đó (như sai lầm, tội lỗi, hành vi sai trái) để người khác không phát hiện ra.

To hide something such as a mistake or crime so that people do not discover it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh