Anh - Việt

Bản dịch của từ Cracking trong tiếng Việt

cracking

Noun

cracking (Noun)

/kɹˈækɪŋ/
/kɹˈækɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Trong hóa học, “cracking” là quá trình nhiệt phân (phân hủy bằng nhiệt) của chất hữu cơ, đặc biệt là dầu thô, để phá vỡ các phân tử lớn thành các phân tử nhỏ hơn nhằm sản xuất xăng (petrol) hoặc các hydrocarbon nhẹ hơn.

Trong hóa học, “cracking” là quá trình nhiệt phân (phân hủy bằng nhiệt) của chất hữu cơ, đặc biệt là dầu thô, để phá vỡ các phân tử lớn thành các phân tử nhỏ hơn nhằm sản xuất xăng (petrol) hoặc các hydrocarbon nhẹ hơn.

chemistry The thermal decomposition of a substance especially that of crude petroleum in order to produce petrol gasoline.

Ví dụ
Việc nứt chảy của dầu thô là cần thiết để sản xuất xăng.The he he cracking of crude petroleum is essential for producing gasoline.
Các nhà hóa học nghiên cứu quá trình nứt chảy để cải thiện sản xuất nhiên liệu.Chemists study the process of hemists study the process of hemists study the process of cracking to improve fuel production.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Âm thanh răng rắc, tiếng nứt (tiếng phát ra khi vật gì đó bị gãy, nứt, hoặc khi lưng/khớp kêu).

Âm thanh răng rắc, tiếng nứt (tiếng phát ra khi vật gì đó bị gãy, nứt, hoặc khi lưng/khớp kêu).

The production of a crack sound.

Ví dụ
Âm thanh nổ của pháo vang lên khắp khu phố.The he he cracking of fireworks echoed through the neighborhood.
Âm thanh nổ của roi báo hiệu cho việc bắt đầu cuộc đua.The he he cracking of the whip signaled the start of the race.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Quá trình xuất hiện các vết nứt, rạn trên bề mặt của vật liệu (ví dụ: tường, bê tông, sơn, thủy tinh) khiến bề mặt bị chia tách thành những đường nứt nhỏ hoặc lớn.

Quá trình xuất hiện các vết nứt, rạn trên bề mặt của vật liệu (ví dụ: tường, bê tông, sơn, thủy tinh) khiến bề mặt bị chia tách thành những đường nứt nhỏ hoặc lớn.

The formation of cracks on a surface.

Ví dụ
Sự nứt trên vỉa hè là do rễ cây.The cracking on the sidewalk was due to tree roots.
Sự nứt của tường nhà cũ làm lo lắng cư dân.The cracking of the old building's walls worried residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh