Anh - Việt

Bản dịch của từ Crackle trong tiếng Việt

crackle

VerbNoun

crackle (Verb)

/kɹˈækl̩/
/kɹˈækl̩/
AI

Nghĩa 01

Phát ra loạt tiếng nổ nhỏ, lách tách liên tiếp (âm thanh ngắn, sắc và nhấp nhô).

Make a rapid succession of short sharp noises.

Ví dụ
Ngọn lửa bắt đầu kêu lách tách lớn trong buổi họp mặt xã hội.The fire began to crackle loudly during the social gathering.
Âm nhạc không kêu lách tách tại sự kiện cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The music did not crackle at the community event last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crackle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crackle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crackled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crackled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crackles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crackling

crackle (Noun)

/kɹˈækl̩/
/kɹˈækl̩/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh tạo thành từ hàng loạt tiếng nhỏ, sắc và ngắn liên tiếp (như tiếng nứt, lách tách).

A sound made up of a rapid succession of short sharp noises.

Ví dụ
Âm thanh rì rào của tiếng cười lấp đầy phòng trong bữa tiệc.The he he crackle of laughter filled the room during the party.
Âm thanh rì rào của sự hào hứng có thể nghe trước thông báo.The he he crackle of excitement could be heard before the announcement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Các vết nứt rất nhỏ, hình mạng lưới xuất hiện trên bề mặt sơn, vecni, đồ gốm men hoặc kính do lớp phủ co ngót, lão hóa hoặc va chạm nhẹ. Nhìn giống như những đường nứt mảnh li ti trên lớp bề mặt.

A pattern of minute surface cracks on paintwork varnish glazed ceramics or glass.

Ví dụ
Sự nứt nhỏ trên bình cổ tăng thêm phần quyến rũ.The he he crackle on the antique vase added to its charm.
Cô ấy ngưỡng mộ sự nứt nhỏ trên bức tranh cũ trong bảo tàng.She admired the he admired the he admired the crackle on the old painting in the museum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của crackle (Noun)

SingularPlural

crackle

crackles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh