Anh - Việt
craftily
Adverb
craftily (Adverb)
/krˈɑːftɪli/
/ˈkræf.təl.i/
AI
Nghĩa 01 · một cách xảo quyệt; láu cá; ranh mãnh
một cách xảo quyệt; láu cá; ranh mãnh
in a crafty or cunning manner; slyly
Ví dụ
Anh ấy một cách khéo léo tránh trả lời câu hỏi trong bài thi nói IELTS.He craftily avoided answering the question in the IELTS speaking test.
Cô ấy không khéo léo giấu ý kiến trong cuộc thảo luận xã hội.She did not craftily hide her opinion during the social discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · bằng cách lừa lọc, mưu mô
bằng cách lừa lọc, mưu mô
by clever or skillful deception
Ví dụ
Anh ấy một cách khéo léo tránh trả lời câu hỏi trong bài thi nói IELTS hôm qua.He craftily avoided questions in the IELTS speaking test yesterday.
Cô ấy không gian trá trong bài viết IELTS.She did not craftily lie during the IELTS writing exam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · một cách khéo léo nhưng thường mang tính gian trá
một cách khéo léo nhưng thường mang tính gian trá
in an artful or skillful way, often with deceit
Ví dụ
Anh ấy khéo léo tránh những câu hỏi khó trong sự kiện xã hội.He craftily avoided the tricky questions during the social event.
Cô ấy không khéo léo giấu cảm xúc thật với bạn bè.She did not craftily hide her true feelings from her friends.
Từ tiếng Việt gần nghĩa