Anh - Việt

Bản dịch của từ Cramming trong tiếng Việt

cramming

Noun CountableVerb

cramming (Noun Countable)

/kɹˈæmɪŋ/
/kɹˈæmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động ôn luyện, nhồi nhét nhiều kiến thức trong thời gian ngắn ngay trước khi thi.

the act of studying hard in a short period of time before an examination.

Ví dụ
Học nhồi trước kỳ thi IELTS có thể dẫn đến kiệt sức.Cramming before the IELTS exam can lead to burnout.
Tránh học nhồi quá nhiều thông tin vào đầu bạn cùng một lúc.Avoid cramming too much information into your brain at once.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cramming (Verb)

/kɹˈæmɪŋ/
/kɹˈæmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Học gấp, tức là học thật nhiều trong một khoảng thời gian ngắn trước khi thi để kịp ôn hoặc nhớ kiến thức.

to study hard in a short period of time before an examination.

Ví dụ
Cô ấy đã học hành suốt đêm cho kỳ thi IELTS.She was cramming for the IELTS exam all night.
Họ khuyên không nên học hành vào phút cuối cùng.They advised against cramming at the last minute.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cramming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cram

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crammed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crammed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cramming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh