Bản dịch của từ Craniopharyngioma trong tiếng Việt

Craniopharyngioma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Craniopharyngioma (Noun)

kɹˌænioʊfˈɔmʃənə
kɹˌænioʊfˈɔmʃənə
01

Một loại khối u não lành tính phát triển gần tuyến yên trong não.

A type of benign brain tumor that develops near the pituitary gland in the brain.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Nó thường xảy ra ở trẻ em và có thể gây ra đau đầu, vấn đề thị lực và mất cân bằng hormone.

It typically occurs in children and can cause headaches, vision problems, and hormonal imbalances.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Việc điều trị thường liên quan đến việc phẫu thuật loại bỏ hoặc liệu pháp xạ trị.

The treatment usually involves surgical removal or radiation therapy.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Craniopharyngioma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Craniopharyngioma

Không có idiom phù hợp