Bản dịch của từ Craniopharyngioma trong tiếng Việt

Craniopharyngioma

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Craniopharyngioma (Noun)

kɹˌænioʊfˈɔmʃənə
kɹˌænioʊfˈɔmʃənə
01

Một loại khối u não lành tính phát triển gần tuyến yên trong não.

A type of benign brain tumor that develops near the pituitary gland in the brain.

Ví dụ
02

Nó thường xảy ra ở trẻ em và có thể gây ra đau đầu, vấn đề thị lực và mất cân bằng hormone.

It typically occurs in children and can cause headaches, vision problems, and hormonal imbalances.

Ví dụ