Bản dịch của từ Cranioplasty trong tiếng Việt

Cranioplasty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cranioplasty (Noun)

kɹˌæniˈɑpləsti
kɹˌæniˈɑpləsti
01

Phẫu thuật sửa chữa hoặc tái tạo một khiếm khuyết hoặc biến dạng của hộp sọ.

The surgical repair or reconstruction of a defect or deformity of the cranium.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một quy trình liên quan đến việc sử dụng vật liệu để sửa chữa hộp sọ.

A procedure that involves the use of materials to repair the skull.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một loại phẫu thuật nhằm cải thiện hình dạng của hộp sọ, thường là sau chấn thương hoặc bệnh tật.

A type of surgery aimed at improving the shape of the skull, often following traumatic injury or disease.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cranioplasty cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cranioplasty

Không có idiom phù hợp