Bản dịch của từ Craniosynostosis trong tiếng Việt

Craniosynostosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Craniosynostosis (Noun)

kɹˌænioʊsˈeɪnʃəs
kɹˌænioʊsˈeɪnʃəs
01

Một tình trạng trong đó các xương trong sọ của trẻ sơ sinh kết hợp với nhau quá sớm, dẫn đến các vấn đề về tăng trưởng trong sọ và có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của não.

A condition in which the bones in a baby’s skull join together too early, leading to growth problems in the skull and potentially affecting brain development.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Sự kết hợp của một hoặc nhiều đường khớp sọ, dẫn đến hình dạng đầu bất thường.

The fusion of one or more cranial sutures, leading to an abnormal head shape.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một dị tật bẩm sinh liên quan đến các hội chứng khác nhau ảnh hưởng đến sự phát triển của xương sọ.

A congenital defect associated with various syndromes affecting cranial growth.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Craniosynostosis cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Craniosynostosis

Không có idiom phù hợp