Bản dịch của từ Cranky trong tiếng Việt

Cranky

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cranky(Adjective)

kɹˈæŋki
kɹˈæŋki
01

(của một cái máy) làm việc thất thường.

Of a machine working erratically.

Ví dụ
02

Nóng tính; cáu kỉnh.

Badtempered irritable.

Ví dụ
03

Lập dị hay kỳ lạ.

Eccentric or strange.

Ví dụ

Dạng tính từ của Cranky (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Cranky

Cáu kỉnh

Crankier

Crankier

Crankiest

Kỳ quặc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ