Bản dịch của từ Crash-land trong tiếng Việt

Crash-land

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crash-land(Verb)

krˈæʃlənd
ˈkræʃ.lænd
01

Hạ cánh khẩn cấp; đáp xuống vì trục trặc, hỏng hóc hoặc nguy hiểm

To make an emergency or forced landing, typically because of mechanical failure, damage, or danger

Ví dụ
02

Rơi/đâm xuống mặt đất khi cố hạ cánh; đáp xuống một cách dữ dội do sự cố

To crash into the ground or a surface while attempting to land (often used intransitively: the aircraft crash-landed)

Ví dụ

Crash-land(Noun)

krˈæʃlənd
ˈkræʃˈɫænd
01

Cuộc hạ cánh khẩn cấp hoặc bắt buộc sau khi gặp sự cố

An emergency or forced landing carried out after a failure or impending crash

Ví dụ
02

Một lần hạ cánh khiến máy bay bị hư hại hoặc đáp mạnh; gọi là hạ cánh/đáp đâm

A landing in which the aircraft is damaged or comes down violently (often called a crash landing)

Ví dụ