Anh - Việt

Bản dịch của từ Creativeness trong tiếng Việt

creativeness

Noun

creativeness (Noun)

/kɹiˈeɪtɪvnəs/
/kɹiˈeɪtɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc khả năng sáng tạo; khả năng nghĩ ra ý tưởng mới, độc đáo và tạo ra thứ gì đó mới mẻ.

Trạng thái hoặc khả năng sáng tạo; khả năng nghĩ ra ý tưởng mới, độc đáo và tạo ra thứ gì đó mới mẻ.

The state of being creative creativity.

Ví dụ
Sự sáng tạo của cô ấy đã dẫn đến một dự án nghệ thuật cộng đồng thành công vào năm 2022.Her creativeness led to a successful community art project in 2022.
Sự sáng tạo của sinh viên đã không gây ấn tượng với ủy ban xã hội năm ngoái.The students' creativeness did not impress the social committee last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của creativeness (Noun)

SingularPlural

creativeness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh