Bản dịch của từ Credit card payment trong tiếng Việt

Credit card payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credit card payment(Noun)

kɹˈɛdət kˈɑɹd pˈeɪmənt
kɹˈɛdət kˈɑɹd pˈeɪmənt
01

Phương thức thanh toán bằng thẻ tín dụng.

A method of payment using a credit card.

Ví dụ
02

Giao dịch liên quan đến tín dụng thông qua tổ chức phát hành thẻ.

A transaction involving credit through a card issuer.

Ví dụ
03

Hành động mua hàng hoặc thanh toán hóa đơn bằng thẻ tín dụng.

The act of making a purchase or paying bills with a credit card.

Ví dụ
04

Thẻ nhựa do công ty tài chính phát hành, cho phép chủ thẻ vay tiền để thanh toán hàng hóa và dịch vụ.

A plastic card issued by a financial company allowing the cardholder to borrow funds to pay for goods and services

Ví dụ
05

Một hệ thống thanh toán cho phép người tiêu dùng tiếp cận hạn mức tín dụng thông qua thẻ.

A system of payment that allows a consumer to access a line of credit via a card

Ví dụ
06

Một thỏa thuận trong đó thẻ tín dụng được sử dụng làm phương tiện thanh toán cho hàng hóa hoặc dịch vụ.

An arrangement in which a credit card is used as a means of payment for goods or services

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh