Bản dịch của từ Credit enhancement trong tiếng Việt
Credit enhancement
Noun [U/C]

Credit enhancement (Noun)
kɹˈɛdət ɛnhˈænsmənt
kɹˈɛdət ɛnhˈænsmənt
01
Quá trình cải thiện khả năng tín dụng của một người vay hoặc công cụ tài chính.
The process of improving the creditworthiness of a borrower or financial instrument.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Các kỹ thuật giảm thiểu rủi ro vỡ nợ trên một nghĩa vụ nợ.
Techniques that reduce the risk of default on a debt obligation.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Credit enhancement
Không có idiom phù hợp