Bản dịch của từ Credit-enhancing trong tiếng Việt
Credit-enhancing
Adjective

Credit-enhancing (Adjective)
kɹˈɛdəntˌaɪfɨŋ
kɹˈɛdəntˌaɪfɨŋ
01
Góp phần cải thiện khả năng tín dụng.
Contributing to an improvement in creditworthiness.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Đề cập đến các biện pháp tăng khả năng nhận tín dụng hoặc cho vay.
Referring to measures that increase the likelihood of receiving credit or loans.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Liên quan đến các đặc điểm ảnh hưởng tích cực đến hồ sơ tín dụng của người vay.
Involving features that positively affect a borrower's credit profile.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Credit-enhancing
Không có idiom phù hợp