Anh - Việt
credit history
Noun
credit history (Noun)
/kɹˈɛdət hˈɪstɚi/
/kɹˈɛdət hˈɪstɚi/
AI
Ví dụ
Lịch sử tín dụng của John cho thấy anh ấy trả khoản vay đúng hạn mỗi tháng.John's credit history shows he pays loans on time every month.
Cô ấy không có lịch sử tín dụng tốt để vay ngân hàng.She does not have a good credit history to get a bank loan.
Nghĩa 02
Một yếu tố quan trọng được các chủ nợ sử dụng để đánh giá khả năng tín dụng của một cá nhân cho các khoản vay hoặc đơn xin tín dụng.
An important factor used by lenders to assess an individual's creditworthiness for loans or credit applications.
Ví dụ
Lịch sử tín dụng tốt giúp vay tiền từ Ngân hàng Chase.Good credit history helps in getting a loan from Chase Bank.
Không phải nhà tuyển dụng nào cũng xem lịch sử tín dụng khi tuyển.Not all employers check your credit history during hiring.
Ví dụ
Lịch sử tín dụng của cô ấy giúp cô ấy vay tiền nhanh chóng.Her credit history helped her get a loan quickly.
Anh ấy không có lịch sử tín dụng tốt để mua nhà.He does not have a good credit history for buying a house.