Bản dịch của từ Crepitus trong tiếng Việt
Crepitus
Noun [U/C]

Crepitus(Noun)
kɹˈɛpɪtəs
kɹˈɛpɪtəs
01
Âm thanh lách cách hoặc nứt, đặc biệt là ở các khớp hoặc phổi.
A rattling or crackling sound, especially in the joints or the lungs.
Ví dụ
Ví dụ
Crepitus

Âm thanh lách cách hoặc nứt, đặc biệt là ở các khớp hoặc phổi.
A rattling or crackling sound, especially in the joints or the lungs.