Bản dịch của từ Crew member trong tiếng Việt

Crew member

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crew member(Noun)

kɹˈu mˈɛmbɚ
kɹˈu mˈɛmbɚ
01

Người là thành viên của một nhóm làm việc cùng nhau trong một bối cảnh cụ thể, chẳng hạn như trên một chiếc tàu hoặc một máy bay.

A person who is a member of a group working together in a specific context, such as on a ship or an aircraft.

Ví dụ
02

Một thành viên của đội, cụ thể đề cập đến nhân viên điều hành và bảo trì thiết bị hoặc thực hiện nhiệm vụ.

A member of the crew, specifically referring to staff who operate and maintain equipment or perform duties.

Ví dụ
03

Một người được thuê trên một chiếc tàu hoặc máy bay cho các nhiệm vụ cụ thể.

A person employed on a vessel or aircraft for specific duties.

Ví dụ