Anh - Việt
cricket
Noun Countable
cricket (Noun Countable)
/krˈɪkɪt/
/ˈkrɪkət/
AI
Ví dụ
Môn bóng gậy gắn kết cộng đồng Ấn Độ và Úc trong Cúp Thế giới 2023.Cricket brings Indian and Australian communities together during the 2023 World Cup.
Trường chúng tôi không đưa môn bóng gậy vào chương trình thể thao cộng đồng năm 2024.Our school excluded cricket from its 2024 social sports program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại cuộc họp cộng đồng của Maya, một con dế kêu vang trong vườn suốt đêm.At Maya's community meeting, a cricket chirped loudly in the garden all night.
Cuộc khảo sát xã hội của chúng tôi không phát hiện con dế nào trong lớp học.Our social survey found no cricket in the classroom.
Từ tiếng Việt gần nghĩa