Anh - Việt

Bản dịch của từ Cries trong tiếng Việt

cries

Verb

cries (Verb)

/kɹˈaɪz/
/kɹˈaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ “cry” — nghĩa là “khóc” hoặc “kêu/than van” tùy ngữ cảnh. Dùng khi nói về người/đồ vật (he/she/it) đang khóc hoặc phát ra tiếng kêu.

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ “cry” — nghĩa là “khóc” hoặc “kêu/than van” tùy ngữ cảnh. Dùng khi nói về người/đồ vật (he/she/it) đang khóc hoặc phát ra tiếng kêu.

thirdperson singular simple present indicative of cry.

Ví dụ
Cô ấy khóc mỗi khi xem một bộ phim buồn.She cries every time she watches a sad movie.
Anh ấy không khóc trong những bài phát biểu cảm động ở sự kiện xã hội.He does not cry during emotional speeches at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cries (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cry

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cried

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cried

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh