Bản dịch của từ Crimping trong tiếng Việt

Crimping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crimping (Verb)

kɹˈɪmpɪŋ
kɹˈɪmpɪŋ
01

Phân từ hiện tại và danh từ của uốn.

Present participle and gerund of crimp.

Ví dụ

She enjoys crimping her hair before going out with friends.

Cô ấy thích viền tóc trước khi đi chơi với bạn bè.

The stylist is skilled at crimping hair for special events.

Người tạo kiểu tóc giỏi viền tóc cho các sự kiện đặc biệt.

Crimping fabric is a popular technique in fashion design.

Viền vải là một kỹ thuật phổ biến trong thiết kế thời trang.

Dạng động từ của Crimping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crimp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crimped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crimped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crimps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crimping

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Crimping cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Crimping

Không có idiom phù hợp