Anh - Việt

Bản dịch của từ Crimping trong tiếng Việt

crimping

Verb

crimping (Verb)

/kɹˈɪmpɪŋ/
/kɹˈɪmpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

'Crimping' là dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ 'crimp', nghĩa là hành động kẹp, ép, gấp mép để nối hoặc tạo nếp. Thông dụng khi nói đến: kẹp dây (để nối cáp bằng cổ có kim loại), ép mép vải hoặc giấy để tạo nếp, hoặc tạo sóng/ nếp trên mép (ví dụ mép bánh).

present participle and gerund of crimp.

Ví dụ
Cô ấy thích viền tóc trước khi đi chơi với bạn bè.She enjoys crimping her hair before going out with friends.
Người tạo kiểu tóc giỏi viền tóc cho các sự kiện đặc biệt.The stylist is skilled at crimping hair for special events.

Dạng động từ của crimping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crimp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crimped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crimped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crimps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crimping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh