crippled
crippled (Adjective)
Nghĩa 01 · bị tàn tật về thể chất, đặc biệt là ở chân; không thể vận động chi một cách bình thường
bị tàn tật về thể chất, đặc biệt là ở chân; không thể vận động chi một cách bình thường
Physically disabled, especially in the legs; unable to use limbs normally.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · bại liệt; không thể di chuyển hoặc hoạt động bình thường
bại liệt; không thể di chuyển hoặc hoạt động bình thường
Paralyzed; unable to move or function normally.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · bị suy yếu nghiêm trọng, hoạt động kém hiệu quả (nghĩa bóng)
bị suy yếu nghiêm trọng, hoạt động kém hiệu quả (nghĩa bóng)
Severely impaired or weakened (figurative use).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
crippled (Verb)
Nghĩa 01 · làm cho ai trở nên tàn tật hoặc bị thương tật; gây tổn thương làm giảm khả năng vận động
làm cho ai trở nên tàn tật hoặc bị thương tật; gây tổn thương làm giảm khả năng vận động
To cause someone to become physically disabled or maimed; to injure so as to impair movement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · làm tê liệt, gây hỏng nặng hoặc làm cho cái gì mất khả năng hoạt động hiệu quả
làm tê liệt, gây hỏng nặng hoặc làm cho cái gì mất khả năng hoạt động hiệu quả
To severely damage or incapacitate something; to render ineffective or unable to function.
Từ tiếng Việt gần nghĩa