Anh - Việt

Bản dịch của từ Crippled trong tiếng Việt

crippled

AdjectiveVerb

crippled (Adjective)

/krˈɪpəld/
/ˈkrɪp.əld/
AI

Nghĩa 01 · bị tàn tật về thể chất, đặc biệt là ở chân; không thể vận động chi một cách bình thường

bị tàn tật về thể chất, đặc biệt là ở chân; không thể vận động chi một cách bình thường

Physically disabled, especially in the legs; unable to use limbs normally.

Ví dụ
Người đàn ông khuyết tật đã tham gia cuộc đua từ thiện địa phương năm ngoái.The crippled man participated in the local charity race last year.
Cô ấy không bị khuyết tật, nhưng thỉnh thoảng cô ấy sử dụng xe lăn.She is not crippled, but she uses a wheelchair sometimes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · bại liệt; không thể di chuyển hoặc hoạt động bình thường

bại liệt; không thể di chuyển hoặc hoạt động bình thường

Paralyzed; unable to move or function normally.

Ví dụ
Tai nạn đã khiến anh ta bị tê liệt và không thể đi lại.The accident left him crippled and unable to walk again.
Nhiều người không bị tê liệt bởi hoàn cảnh của họ.Many people are not crippled by their circumstances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · bị suy yếu nghiêm trọng, hoạt động kém hiệu quả (nghĩa bóng)

bị suy yếu nghiêm trọng, hoạt động kém hiệu quả (nghĩa bóng)

Severely impaired or weakened (figurative use).

Ví dụ
Nền kinh tế bị suy yếu bởi đại dịch vào năm 2020.The economy was crippled by the pandemic in 2020.
Chính sách mới không làm suy yếu dịch vụ xã hội như mong đợi.The new policy did not cripple social services as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

crippled (Verb)

/krˈɪpəld/
/ˈkrɪpəɫd/
AI

Nghĩa 01 · làm cho ai trở nên tàn tật hoặc bị thương tật; gây tổn thương làm giảm khả năng vận động

làm cho ai trở nên tàn tật hoặc bị thương tật; gây tổn thương làm giảm khả năng vận động

To cause someone to become physically disabled or maimed; to injure so as to impair movement.

Ví dụ
Tai nạn đã làm cho John bị tàn tật, khiến anh khó đi lại.The accident crippled John, making it hard for him to walk.
Chính sách mới không làm giảm hỗ trợ cho người khuyết tật.The new policy did not cripple the support for disabled individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · làm tê liệt, gây hỏng nặng hoặc làm cho cái gì mất khả năng hoạt động hiệu quả

làm tê liệt, gây hỏng nặng hoặc làm cho cái gì mất khả năng hoạt động hiệu quả

To severely damage or incapacitate something; to render ineffective or unable to function.

Ví dụ
Đại dịch đã làm tê liệt nhiều doanh nghiệp nhỏ trong cộng đồng chúng tôi năm ngoái.The pandemic crippled many small businesses in our community last year.
Luật mới không làm tê liệt các dịch vụ xã hội như mong đợi.The new law did not cripple the social services as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh