crippling
crippling (Verb)
Nghĩa 01 · Gây cho ai bị tàn phế về thể chất hoặc tinh thần; làm cho ai mất khả năng vận động hoặc suy giảm năng lực tinh thần nặng nề.
Gây cho ai bị tàn phế về thể chất hoặc tinh thần; làm cho ai mất khả năng vận động hoặc suy giảm năng lực tinh thần nặng nề.
to cause someone to become physically or mentally disabled.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của crippling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | cripple |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | crippled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | crippled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | cripples |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | crippling |
crippling (Adjective)
Nghĩa 01 · Gây tàn tật về thể chất hoặc tinh thần, làm ai đó mất khả năng hoạt động bình thường hoặc bị hạn chế nghiêm trọng về cơ thể hoặc tinh thần.
Gây tàn tật về thể chất hoặc tinh thần, làm ai đó mất khả năng hoạt động bình thường hoặc bị hạn chế nghiêm trọng về cơ thể hoặc tinh thần.
causing someone to become physically or mentally disabled.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "crippling" là một tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa chỉ sự khuyết tật hoặc làm cho mất khả năng hoạt động bình thường, thường liên quan đến thể chất hoặc tinh thần. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả các vấn đề nghiêm trọng, như căn bệnh, chấn thương hoặc hạn chế tài chính. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách phát âm và nghĩa cơ bản không có sự khác biệt đáng kể, mặc dù cách viết có thể thay đổi đôi chút trong một số ngữ cảnh cụ thể.