Anh - Việt

Bản dịch của từ Crippling trong tiếng Việt

crippling

VerbAdjective

crippling (Verb)

/kɹˈɪpəlɪŋ/
/kɹˈɪplɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây cho ai bị tàn phế về thể chất hoặc tinh thần; làm cho ai mất khả năng vận động hoặc suy giảm năng lực tinh thần nặng nề.

Gây cho ai bị tàn phế về thể chất hoặc tinh thần; làm cho ai mất khả năng vận động hoặc suy giảm năng lực tinh thần nặng nề.

to cause someone to become physically or mentally disabled.

Ví dụ
Vụ tai nạn khiến anh ta bị thương nặng, ảnh hưởng đến khả năng di chuyển của anh ta.The accident left him with a crippling injury that affected his mobility.
Sự thiếu hỗ trợ dịch vụ có thể gây tê liệt cho những người khuyết tật.The lack of support services can be crippling for individuals with disabilities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crippling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cripple

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crippled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crippled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cripples

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crippling

crippling (Adjective)

/kɹˈɪpəlɪŋ/
/kɹˈɪplɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây tàn tật về thể chất hoặc tinh thần, làm ai đó mất khả năng hoạt động bình thường hoặc bị hạn chế nghiêm trọng về cơ thể hoặc tinh thần.

Gây tàn tật về thể chất hoặc tinh thần, làm ai đó mất khả năng hoạt động bình thường hoặc bị hạn chế nghiêm trọng về cơ thể hoặc tinh thần.

causing someone to become physically or mentally disabled.

Ví dụ
Một số gia đình trong cộng đồng gánh chịu nợ nần gây khuyết tật.Crippling debt affects many families in the community.
Sự thiếu tiện nghi ở các khu vực công cộng gây khuyết tật cho một số người.The lack of accessibility in public areas is crippling for some.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh