Bản dịch của từ Crisis communication trong tiếng Việt
Crisis communication
Noun [U/C]

Crisis communication(Noun)
kɹˈaɪsəs kəmjˌunəkˈeɪʃən
kɹˈaɪsəs kəmjˌunəkˈeɪʃən
01
Quá trình giao tiếp với công chúng và các bên liên quan trong một tình huống khẩn cấp.
The process of communicating with the public and stakeholders during a critical situation.
Ví dụ
02
Các chiến lược và phương pháp sử dụng để quản lý việc phát tán thông tin trong trường hợp khẩn cấp.
Strategies and methods used to manage information dissemination during emergencies.
Ví dụ
