Bản dịch của từ Crooked coder trong tiếng Việt

Crooked coder

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crooked coder(Phrase)

krˈʊkt kˈəʊdɐ
ˈkrʊkt ˈkoʊdɝ
01

Người có thói quen lập trình không theo chuẩn hoặc chưa tối ưu

Someone has an unorthodox or inefficient coding style.

有人采用不规范或效率不高的编程方法。

Ví dụ
02

Một nhà phát triển nổi tiếng với kỹ thuật lập trình kém

A developer known for their poor coding habits.

一个以糟糕编码习惯著称的开发者

Ví dụ
03

Một lập trình viên viết mã lỗi hoặc không đẹp mắt

A programmer writes messy or ugly code.

一个写出结构糟糕或难看的代码的程序员

Ví dụ