crop
crop (Noun)
Nghĩa 01
Cây trồng hoặc sản phẩm nông nghiệp được trồng trên diện rộng để thu hoạch, thường là các loại ngũ cốc, hoa màu, trái cây hoặc rau quả dùng cho bán hàng hoặc chế biến.
A cultivated plant that is grown on a large scale commercially especially a cereal fruit or vegetable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của crop (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
crop | crops |
Kết hợp từ của crop (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lúa mì truyền thống traditional crop | Gạo là một loại cây trồng truyền thống tại Việt Nam. Rice is a traditional crop in Vietnam. |
cấy lúa seed crop | Những người nông dân đã trồng một loại cây màu mới trên cánh đồng. The farmers planted a new seed crop in the field. |
cây thuốc nhai forage crop | Lúa là một loại cây thuần thức ăn phổ biến trong nhiều cộng đồng nông thôn. Wheat is a common forage crop in many rural communities. |
mùa vụ trái cây fruit crop | Vườn táo cho ra một vụ mùa quả mỗi năm. The apple orchard yields a bountiful fruit crop every year. |
cây lương thực subsistence crop | Lúa là loại cây trồng tự cấp phổ biến của nhiều người nông dân ở Việt Nam. Rice is a common subsistence crop for many farmers in Vietnam. |
crop (Verb)
Nghĩa 01
Thu hoạch cây trồng hoặc sản phẩm từ một khu vực cụ thể (ví dụ: thu hoạch lúa, ngô, hoa quả từ cánh đồng hoặc vườn).
Harvest plants or their produce from a particular area.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Cắt, tỉa tóc (nhất là cắt rất ngắn), thường dùng khi nói cắt tóc của ai đó thành kiểu ngắn gọn, sát đầu.
Cut something especially a persons hair very short.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của crop (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | crop |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | cropped |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | cropped |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | crops |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | cropping |
Kết hợp từ của crop (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cắt ngắn cái gì đó crop sth short | Nhiều phong trào xã hội cắt ngắn các cuộc thảo luận để tập trung vào các vấn đề cấp bách. Many social movements crop discussions short to focus on urgent issues. |