Bản dịch của từ Cross bracing trong tiếng Việt
Cross bracing
Noun [U/C]

Cross bracing (Noun)
kɹɑs bɹˈeɪsɪŋ
kɹɑs bɹˈeɪsɪŋ
01
Một thành phần cấu trúc giúp ổn định khung bằng cách phân bố tải trọng trên toàn bộ cấu trúc.
A structural component that stabilizes a framework by distributing loads across the structure.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một kỹ thuật được sử dụng trong xây dựng và kỹ thuật để ngăn chặn chuyển động ngang.
A technique used in construction and engineering to prevent lateral movement.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Cross bracing
Không có idiom phù hợp