Bản dịch của từ Cross bracing trong tiếng Việt

Cross bracing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross bracing (Noun)

kɹɑs bɹˈeɪsɪŋ
kɹɑs bɹˈeɪsɪŋ
01

Một thành phần cấu trúc giúp ổn định khung bằng cách phân bố tải trọng trên toàn bộ cấu trúc.

A structural component that stabilizes a framework by distributing loads across the structure.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Quá trình thêm các hỗ trợ chéo vào một khung để tăng cường độ bền.

The process of adding diagonal supports to a framework to enhance its strength.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một kỹ thuật được sử dụng trong xây dựng và kỹ thuật để ngăn chặn chuyển động ngang.

A technique used in construction and engineering to prevent lateral movement.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cross bracing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cross bracing

Không có idiom phù hợp