Bản dịch của từ Cross fertilization trong tiếng Việt

Cross fertilization

NounIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross fertilization (Noun)

kɹˈɔs fɝˌtəlɨzˈeɪʃən
kɹˈɔs fɝˌtəlɨzˈeɪʃən
01

Quá trình trong đó phấn hoa được truyền từ một cây sang một cây khác cùng loài, giúp thụ phấn và tạo hạt giống.

The process whereby pollen is transferred from one plant to another plant of the same species.

Ví dụ

Cross fertilization (Idiom)

ˈkrɔ.sfɚ.tə.lɪˈzeɪ.ʃən
ˈkrɔ.sfɚ.tə.lɪˈzeɪ.ʃən
01

Việc trao đổi, kết hợp ý tưởng hoặc thông tin giữa những người hoặc nhóm có lĩnh vực chuyên môn, kinh nghiệm hoặc nền tảng khác nhau để tạo ra ý tưởng mới hoặc cải tiến.

The exchange of ideas or information between individuals or groups from different areas of expertise or backgrounds.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh