Bản dịch của từ Cross-hatch trong tiếng Việt

Cross-hatch

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross-hatch(Adjective)

krˈɒshætʃ
ˈkrɔˈʃætʃ
01

Được kẻ chéo giao nhau; có họa tiết hoặc vết trang trí bằng các đường giao nhau.

Marked, decorated, or patterned with intersecting lines; having been cross-hatched.

Ví dụ

Cross-hatch(Noun)

krˈɒshætʃ
ˈkrɔˈʃætʃ
01

Mẫu gồm các dãy đường thẳng song song giao nhau, dùng trong vẽ, khắc hoặc in để biểu thị bóng, tông màu hoặc kết cấu (kỹ thuật kẻ chéo giao nhau).

A pattern of intersecting sets of parallel lines used in drawing, engraving, or printing to indicate shading, tone, or texture (cross-hatching).

Ví dụ
02

Họa tiết dạng lưới tạo thành bởi các đường giao nhau, đôi khi dùng để đánh dấu vùng hoặc kết cấu trong sơ đồ hoặc bản đồ.

A gridlike pattern formed by crossing lines, sometimes used for marking areas or textures in diagrams or maps.

Ví dụ

Cross-hatch(Verb)

krˈɒshætʃ
ˈkrɑːs.hætʃ
01

Kẻ các nét song song giao nhau để tạo bóng, đánh dấu hoặc tạo kết cấu cho một vùng; áp dụng kỹ thuật kẻ chéo.

To shade, mark, or texture (an area) by drawing sets of parallel lines that cross one another; to apply cross-hatching.

Ví dụ