Bản dịch của từ Cross-hatch trong tiếng Việt
Cross-hatch

Cross-hatch(Adjective)
Được kẻ chéo giao nhau; có họa tiết hoặc vết trang trí bằng các đường giao nhau.
Marked, decorated, or patterned with intersecting lines; having been cross-hatched.
Cross-hatch(Noun)
Mẫu gồm các dãy đường thẳng song song giao nhau, dùng trong vẽ, khắc hoặc in để biểu thị bóng, tông màu hoặc kết cấu (kỹ thuật kẻ chéo giao nhau).
A pattern of intersecting sets of parallel lines used in drawing, engraving, or printing to indicate shading, tone, or texture (cross-hatching).
Họa tiết dạng lưới tạo thành bởi các đường giao nhau, đôi khi dùng để đánh dấu vùng hoặc kết cấu trong sơ đồ hoặc bản đồ.
A gridlike pattern formed by crossing lines, sometimes used for marking areas or textures in diagrams or maps.
Cross-hatch(Verb)
Kẻ các nét song song giao nhau để tạo bóng, đánh dấu hoặc tạo kết cấu cho một vùng; áp dụng kỹ thuật kẻ chéo.
To shade, mark, or texture (an area) by drawing sets of parallel lines that cross one another; to apply cross-hatching.
