Bản dịch của từ Cross ventilation trong tiếng Việt

Cross ventilation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross ventilation(Noun)

krˈɒs vˌɛntɪlˈeɪʃən
ˈkrɔs ˌvɛntəˈɫeɪʃən
01

Sự lưu chuyển của không khí qua một không gian kín do việc mở cửa sổ hoặc lỗ thông khí ở hai bên để Luồng gió mát tự nhiên di chuyển tạo ra không khí trong lành.

The airflow within a closed space is generated by opening windows or vents on opposite sides, which helps circulate fresh air.

由于打开对面窗户或通风口,促使新鲜空气流通,空气在封闭空间内流动的过程

Ví dụ
02

Một phương pháp trong kiến trúc nhằm nâng cao chất lượng không khí trong nhà bằng cách tăng cường dòng chảy không khí.

One method used in architecture to improve indoor air quality is to enhance ventilation.

一种在建筑设计中常用的方法,通过改善空气流通来提升室内空气品质。

Ví dụ
03

Hiệu ứng làm mát do dòng không khí chạy qua một không gian

The cooling effect caused by airflow passing through a space.

空气流通带来的降温效果

Ví dụ