Bản dịch của từ Cross trong tiếng Việt

Cross

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross(Verb)

krɒs
krɑːs
01

Đi ngang qua một chỗ nào đó; vượt qua từ bên này sang bên kia (ví dụ: băng qua đường, đi ngang qua một vật).

Pass by, pass by, pass by.

穿过

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đi sang bên kia hoặc đi ngang qua một khu vực, một đoạn nước, đường phố, v.v.; vượt qua ranh giới để đến phía bên kia.

Go or extend across or to the other side of (an area, stretch of water, etc.)

穿过某区域到达另一边

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Di chuyển qua chỗ nào đó theo hướng ngược lại hoặc khác; đi ngang qua, băng qua một điểm hay một đường (như đường phố, ngã tư) sao cho hai hướng gặp nhau hoặc cắt nhau.

Pass in an opposite or different direction; intersect.

交叉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Kẻ một đường hoặc nhiều đường ngang qua, hay đánh dấu bằng dấu chéo (x). Dùng khi muốn gạch bỏ, đánh dấu hoặc khoanh một mục bằng ký hiệu chữ X.

Draw a line or lines across; mark with a cross.

画横线;用叉标记。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(đối với một người) làm dấu thánh giá trước ngực như biểu hiện lòng tôn kính Thiên Chúa hoặc để cầu xin sự che chở/ban phúc của Chúa.

(of a person) make the sign of the cross in front of one's chest as a sign of Christian reverence or to invoke divine protection.

在胸前做十字架,表示对上帝的敬畏或请求保护。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Trong bóng đá: chuyền bóng từ biên vào khu vực trung tâm phía trước khung thành đối phương khi tấn công.

Pass (the ball) across the field towards the centre when attacking.

传球

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Khiến hai loài, hai giống hoặc hai chủng khác nhau giao phối với nhau để tạo ra con lai.

Cause (an animal of one species, breed, or variety) to breed with one of another species, breed, or variety.

使不同物种杂交

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Ngăn cản, chống lại hoặc đứng chắn đường ai đó; làm cho ai không thể thực hiện điều họ muốn.

Oppose or stand in the way of (someone)

阻碍或反对某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cross (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cross

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crossed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crossed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crosses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crossing

Cross(Adjective)

kɹˈɔs
kɹɑs
01

Cảm thấy khó chịu, bực mình hoặc hơi cáu vì điều gì đó.

Annoyed.

感到烦恼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Cross (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Cross

Chéo

Crosser

Bộ chéo

Crossest

Chéo nhất

Cross(Noun)

kɹˈɔs
kɹɑs
01

Một dấu, vật hoặc hình được tạo thành bởi hai nét hoặc hai thanh ngắn cắt nhau (hình dạng giống dấu + hoặc ×).

A mark, object, or figure formed by two short intersecting lines or pieces (+ or ×)

十字形的标志或图案

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cột đứng có thanh ngang, thường được dùng trong thời cổ để đóng đinh và hành hình bằng cách đóng đinh người lên đó (cây thánh giá).

An upright post with a transverse bar, as used in antiquity for crucifixion.

十字架

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một con vật hoặc cây trồng được sinh ra từ việc lai giữa hai giống hoặc loài khác nhau; tức là một giống lai (kết quả của lai tạo).

An animal or plant resulting from cross-breeding; a hybrid.

杂交动物或植物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong bóng đá, "cross" là đường chuyền bóng từ cánh vào khu vực trung tâm gần khung thành đối phương, nhằm tạo cơ hội cho đồng đội tấn công hoặc dứt điểm.

A pass of the ball across the field towards the centre close to one's opponents' goal.

传球到禁区

cross nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Cross (Noun)

SingularPlural

Cross

Crosses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ