Anh - Việt

Bản dịch của từ Crossed trong tiếng Việt

crossed

Verb

crossed (Verb)

/kɹˈɔst/
/kɹɑst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "cross" (băng qua, đi qua, chéo nhau). Dùng để nói rằng ai đó đã băng qua, đi qua, hoặc hai vật/đường đã chéo nhau trong quá khứ.

simple past and past participle of cross.

Ví dụ
Cô ấy đã băng qua đường để tham gia sự kiện xã hội cuối tuần trước.She crossed the street to join the social event last weekend.
Họ đã không băng qua cầu trong buổi gặp gỡ cộng đồng.They did not crossed the bridge during the community gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crossed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cross

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crossed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crossed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crosses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crossing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh