Bản dịch của từ Crossing over trong tiếng Việt
Crossing over
Noun [U/C]

Crossing over(Noun)
kɹˈɑsɪŋ ˈoʊvəɹ
kɹˈɑsɪŋ ˈoʊvəɹ
01
Quá trình di chuyển hoặc tiến bộ qua một ranh giới hoặc chuyển tiếp.
The process of moving or progressing over a boundary or transition.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hiện tượng di truyền mà hai nhiễm sắc thể trao đổi các đoạn.
A genetic phenomenon where two chromosomes exchange segments.
Ví dụ
