Bản dịch của từ Crowning trong tiếng Việt

Crowning

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crowning(Verb)

kɹˈaʊnɪŋ
kɹˈaʊnɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “to crown”, nghĩa là đang đội vương miện, phong vương/đặt miếng vương miện lên đầu ai đó, hoặc đang công nhận, tôn vinh ai đó/điều gì là người chiến thắng, quan trọng nhất.

Present participle and gerund of crown.

Ví dụ

Dạng động từ của Crowning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crown

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crowned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crowned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crowns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crowning

Crowning(Adjective)

kɹˈaʊnɪŋ
kɹˈaʊnɪŋ
01

Mang nghĩa là cao nhất, xuất sắc nhất hoặc đạt đến mức đỉnh cao về chất lượng hoặc số lượng; là phần kết tinh, quan trọng nhất hoặc tột đỉnh của điều gì đó.

Supreme of a surpassing quality or quantity.

Ví dụ

Dạng tính từ của Crowning (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Crowning

Vương miện

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ