crowning
crowning (Verb)
Nghĩa 01
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “to crown”, nghĩa là đang đội vương miện, phong vương/đặt miếng vương miện lên đầu ai đó, hoặc đang công nhận, tôn vinh ai đó/điều gì là người chiến thắng, quan trọng nhất.
present participle and gerund of crown.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của crowning (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | crown |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | crowned |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | crowned |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | crowns |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | crowning |
crowning (Adjective)
Nghĩa 01
Mang nghĩa là cao nhất, xuất sắc nhất hoặc đạt đến mức đỉnh cao về chất lượng hoặc số lượng; là phần kết tinh, quan trọng nhất hoặc tột đỉnh của điều gì đó.
Supreme of a surpassing quality or quantity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của crowning (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
crowning vương miện | - | - |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Crowning là một động từ có nguồn gốc từ từ "crown" trong tiếng Anh, có nghĩa là “đăng quang” hoặc “tôn vinh.” Từ này thường được sử dụng để mô tả hành động đặt vương miện lên đầu một người, thường là trong lễ nghi trang trọng, như lễ đăng quang của vua hoặc nữ hoàng. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "crowning" không có sự khác biệt về nghĩa, nhưng trong phát âm, có thể tồn tại một số điểm khác biệt nhẹ. Từ này cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ để chỉ một sự kiện đỉnh điểm hoặc sự hoàn thiện của một quá trình nào đó.