Bản dịch của từ Cruises trong tiếng Việt
Cruises
Noun [U/C]
Cruises (Noun)
kɹˈuzɪz
kɹˈuzɪz
01
Số nhiều của hành trình.
Plural of cruise.
Ví dụ
Many cruises visit popular destinations like Hawaii and the Bahamas.
Nhiều chuyến du lịch biển đến những điểm đến nổi tiếng như Hawaii và Bahamas.
Most cruises do not include the cost of excursions.
Hầu hết các chuyến du lịch biển không bao gồm chi phí tham quan.
Do cruises offer activities for families with children?
Các chuyến du lịch biển có cung cấp hoạt động cho gia đình có trẻ em không?
Dạng danh từ của Cruises (Noun)
Singular | Plural |
---|---|
Cruise | Cruises |
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
[...] Additionally, the figure for visitors staying on ships was lower than that for those choosing to stay on the island during most of the period [...]Trích: Cambridge IELTS 15, Test 2, Writing Task 1- Bài mẫu và từ vựng
[...] Likewise, the number of tourists who stayed on ships experienced a sharp increase to precisely 2 million, surpassing the figure for those staying on the island (1.5 million [...]Trích: Cambridge IELTS 15, Test 2, Writing Task 1- Bài mẫu và từ vựng
[...] In 2010, the total number of tourists travelling to the Caribbean island stood at exactly 1 million, with 75,000 opting for staying on the island, whereas the rest decided to stay on ships [...]Trích: Cambridge IELTS 15, Test 2, Writing Task 1- Bài mẫu và từ vựng
[...] Over the following 2 years, while there was an insignificant drop to the lowest point of just below 0.25 million in the number of visitors staying on ships, staying on the island was still a more popular choice with 1.25 million visitors [...]Trích: Cambridge IELTS 15, Test 2, Writing Task 1- Bài mẫu và từ vựng
Idiom with Cruises
Không có idiom phù hợp